недочёт
giống đựcbất động vật
nedočót[nʲɪdɐˈt͡ɕɵt]
giọng máy của trình duyệt
недочёт nghĩa là thiếu hụt, thiếu sót, nhược điểm.
Nghĩa của недочёт
Danh từ
- недостача [sự] thiếu hụt.
- недостаток [sự] thiếu sót, nhược điểm, khuyết điểm.
Biến cách của недочёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | недочёт | недочёты |
| Sinh cách кого? чего? | недочёта | недочётов |
| Tặng cách кому? чему? | недочёту | недочётам |
| Đối cách кого? что? | недочёт | недочёты |
| Công cụ cách кем? чем? | недочётом | недочётами |
| Giới cách о ком? о чём? | недочёте | недочётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của недочёт
Câu hỏi thường gặp
недочёт nghĩa là gì?
недочёт (danh từ) nghĩa là thiếu hụt, thiếu sót, nhược điểm.
недочёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недочёт (phiên âm Latinh nedočót, IPA [nʲɪdɐˈt͡ɕɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.