недоуме́нный
Dấu sắc trên недоуме́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недоуме́нный nghĩa là phân vân, thắc mắc.
Nghĩa của недоуме́нный
Tính từ
- Đầy vẻ băn sự khoăn, phân vân, thắc mắc.
Biến cách của недоуме́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недоуме́нный | недоуме́нное | недоуме́нная | недоуме́нные |
| Sinh cách | недоуме́нного | недоуме́нного | недоуме́нной | недоуме́нных |
| Tặng cách | недоуме́нному | недоуме́нному | недоуме́нной | недоуме́нным |
| Đối cách | недоуме́нный / недоуме́нного | недоуме́нное | недоуме́нную | недоуме́нные / недоуме́нных |
| Công cụ cách | недоуме́нным | недоуме́нным | недоуме́нной | недоуме́нными |
| Giới cách | недоуме́нном | недоуме́нном | недоуме́нной | недоуме́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
недоуменный nghĩa là gì?
недоуменный (tính từ) nghĩa là phân vân, thắc mắc.
недоуменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недоуме́нный (phiên âm Latinh nedouménnyj, IPA [nʲɪdəʊˈmʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.