TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недружелю́бный

nedruželjúbnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недружелю́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недружелю́бный nghĩa là có ác ý, có ác cảm.

Nghĩa của недружелю́бный

Tính từ

  1. Có ác ý, có ác cảm, hằn học; (враждебный) thù nghịch, thù địch, cừu thù, cừu địch.

Biến cách của недружелю́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедружелю́бныйнедружелю́бноенедружелю́бнаянедружелю́бные
Sinh cáchнедружелю́бногонедружелю́бногонедружелю́бнойнедружелю́бных
Tặng cáchнедружелю́бномунедружелю́бномунедружелю́бнойнедружелю́бным
Đối cáchнедружелю́бныйнедружелю́бноенедружелю́бнуюнедружелю́бные
Công cụ cáchнедружелю́бнымнедружелю́бнымнедружелю́бнойнедружелю́бными
Giới cáchнедружелю́бномнедружелю́бномнедружелю́бнойнедружелю́бных
Dạng ngắnнедружелю́беннедружелю́бнонедружелю́бнанедружелю́бны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

недружелюбный nghĩa là gì?

недружелюбный (tính từ) nghĩa là có ác ý, có ác cảm.

недружелюбный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недружелю́бный (phiên âm Latinh nedruželjúbnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.