недре́млющий
Dấu sắc trên недре́млющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недре́млющий nghĩa là chăm chú, rất chú ý, cảnh giác.
Nghĩa của недре́млющий
Tính từ
- внимательный Chăm chú, rất chú ý.
- бдительный Cảnh giác; không lơ mơ ((khẩu ngữ)).
Biến cách của недре́млющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недре́млющий | недре́млющее | недре́млющая | недре́млющие |
| Sinh cách | недре́млющего | недре́млющего | недре́млющей | недре́млющих |
| Tặng cách | недре́млющему | недре́млющему | недре́млющей | недре́млющим |
| Đối cách | недре́млющий / недре́млющего | недре́млющее | недре́млющую | недре́млющие / недре́млющих |
| Công cụ cách | недре́млющим | недре́млющим | недре́млющей | недре́млющими |
| Giới cách | недре́млющем | недре́млющем | недре́млющей | недре́млющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với недре́млющий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
недремлющий nghĩa là gì?
недремлющий (tính từ) nghĩa là chăm chú, rất chú ý, cảnh giác.
недремлющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недре́млющий (phiên âm Latinh nedrémljuščij, IPA [nʲɪˈdrʲemlʲʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.