TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недре́млющий

nedrémljuščij[nʲɪˈdrʲemlʲʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недре́млющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недре́млющий nghĩa là chăm chú, rất chú ý, cảnh giác.

Nghĩa của недре́млющий

Tính từ

  1. внимательный Chăm chú, rất chú ý.
  2. бдительный Cảnh giác; không lơ mơ ((khẩu ngữ)).

Biến cách của недре́млющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедре́млющийнедре́млющеенедре́млющаянедре́млющие
Sinh cáchнедре́млющегонедре́млющегонедре́млющейнедре́млющих
Tặng cáchнедре́млющемунедре́млющемунедре́млющейнедре́млющим
Đối cáchнедре́млющий / недре́млющегонедре́млющеенедре́млющуюнедре́млющие / недре́млющих
Công cụ cáchнедре́млющимнедре́млющимнедре́млющейнедре́млющими
Giới cáchнедре́млющемнедре́млющемнедре́млющейнедре́млющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với недре́млющий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

недремлющий nghĩa là gì?

недремлющий (tính từ) nghĩa là chăm chú, rất chú ý, cảnh giác.

недремлющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недре́млющий (phiên âm Latinh nedrémljuščij, IPA [nʲɪˈdrʲemlʲʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.