нежи́зненный
Dấu sắc trên нежи́зненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нежи́зненный nghĩa là không thực tế, không thiết thực, không giống thực tế.
Nghĩa của нежи́зненный
Tính từ
- нереальный Không thực tế, không thiết thực.
- нежи́зненные предложе́нияnhững đề nghị không thực tế, những kiến nghị không thiết thực
- неправдоподобный Không giống thực tế, không giống cuộc sống thực.
Biến cách của нежи́зненный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нежи́зненный | нежи́зненное | нежи́зненная | нежи́зненные |
| Sinh cách | нежи́зненного | нежи́зненного | нежи́зненной | нежи́зненных |
| Tặng cách | нежи́зненному | нежи́зненному | нежи́зненной | нежи́зненным |
| Đối cách | нежи́зненный | нежи́зненное | нежи́зненную | нежи́зненные |
| Công cụ cách | нежи́зненным | нежи́зненным | нежи́зненной | нежи́зненными |
| Giới cách | нежи́зненном | нежи́зненном | нежи́зненной | нежи́зненных |
| Dạng ngắn | нежи́знен | нежи́зненно | нежи́зненна | нежи́зненны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нежизненный nghĩa là gì?
нежизненный (tính từ) nghĩa là không thực tế, không thiết thực, không giống thực tế.
нежизненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нежи́зненный (phiên âm Latinh nežíznennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.