TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нежи́зненный

nežíznennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нежи́зненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нежи́зненный nghĩa là không thực tế, không thiết thực, không giống thực tế.

Nghĩa của нежи́зненный

Tính từ

  1. нереальный Không thực tế, không thiết thực.
    • нежи́зненные предложе́нияnhững đề nghị không thực tế, những kiến nghị không thiết thực
  2. неправдоподобный Không giống thực tế, không giống cuộc sống thực.

Biến cách của нежи́зненный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнежи́зненныйнежи́зненноенежи́зненнаянежи́зненные
Sinh cáchнежи́зненногонежи́зненногонежи́зненнойнежи́зненных
Tặng cáchнежи́зненномунежи́зненномунежи́зненнойнежи́зненным
Đối cáchнежи́зненныйнежи́зненноенежи́зненнуюнежи́зненные
Công cụ cáchнежи́зненнымнежи́зненнымнежи́зненнойнежи́зненными
Giới cáchнежи́зненномнежи́зненномнежи́зненнойнежи́зненных
Dạng ngắnнежи́зненнежи́зненнонежи́зненнанежи́зненны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нежизненный nghĩa là gì?

нежизненный (tính từ) nghĩa là không thực tế, không thiết thực, không giống thực tế.

нежизненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нежи́зненный (phiên âm Latinh nežíznennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.