TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нежизнеспосо́бный

nežiznesposóbnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нежизнеспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нежизнеспосо́бный nghĩa là không có sức sống, không có sinh lực.

Nghĩa của нежизнеспосо́бный

Tính từ

  1. Không có sức sống, không có sinh lực.
  2. nghĩa bóng Không có sức sống.
    • нежизнеспосо́бная тео́рияlý thuyết không có sức sống

Biến cách của нежизнеспосо́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнежизнеспосо́бныйнежизнеспосо́бноенежизнеспосо́бнаянежизнеспосо́бные
Sinh cáchнежизнеспосо́бногонежизнеспосо́бногонежизнеспосо́бнойнежизнеспосо́бных
Tặng cáchнежизнеспосо́бномунежизнеспосо́бномунежизнеспосо́бнойнежизнеспосо́бным
Đối cáchнежизнеспосо́бныйнежизнеспосо́бноенежизнеспосо́бнуюнежизнеспосо́бные
Công cụ cáchнежизнеспосо́бнымнежизнеспосо́бнымнежизнеспосо́бнойнежизнеспосо́бными
Giới cáchнежизнеспосо́бномнежизнеспосо́бномнежизнеспосо́бнойнежизнеспосо́бных
Dạng ngắnнежизнеспосо́беннежизнеспосо́бнонежизнеспосо́бнанежизнеспосо́бны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нежизнеспособный nghĩa là gì?

нежизнеспособный (tính từ) nghĩa là không có sức sống, không có sinh lực.

нежизнеспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нежизнеспосо́бный (phiên âm Latinh nežiznesposóbnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.