TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неживо́й

neživój[nʲɪʐɨˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неживо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неживо́й nghĩa là chết, vô sinh, vô cơ.

Nghĩa của неживо́й

Tính từ

  1. мёртвый Chết, vô sinh.
  2. неорганический Vô sinh, vô cơ, phi sinh vật.
    • нежива́я приро́даgiới vô sinh, thế giới vô cơ
  3. вялый Lờ đờ, uể oải, bơ phờ, không sinh động, không sinh khí.

Biến cách của неживо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеживо́йнеживо́енежива́янеживы́е
Sinh cáchнеживо́гонеживо́гонеживо́йнеживы́х
Tặng cáchнеживо́мунеживо́мунеживо́йнеживы́м
Đối cáchнеживо́й / неживо́гонеживо́енеживу́юнеживы́е / неживы́х
Công cụ cáchнеживы́мнеживы́мнеживо́йнеживы́ми
Giới cáchнеживо́мнеживо́мнеживо́йнеживы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của неживо́й

Câu hỏi thường gặp

неживой nghĩa là gì?

неживой (tính từ) nghĩa là chết, vô sinh, vô cơ.

неживой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неживо́й (phiên âm Latinh neživój, IPA [nʲɪʐɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.