неживо́й
Dấu sắc trên неживо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неживо́й nghĩa là chết, vô sinh, vô cơ.
Nghĩa của неживо́й
Tính từ
- мёртвый Chết, vô sinh.
- неорганический Vô sinh, vô cơ, phi sinh vật.
- нежива́я приро́даgiới vô sinh, thế giới vô cơ
- вялый Lờ đờ, uể oải, bơ phờ, không sinh động, không sinh khí.
Biến cách của неживо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неживо́й | неживо́е | нежива́я | неживы́е |
| Sinh cách | неживо́го | неживо́го | неживо́й | неживы́х |
| Tặng cách | неживо́му | неживо́му | неживо́й | неживы́м |
| Đối cách | неживо́й / неживо́го | неживо́е | неживу́ю | неживы́е / неживы́х |
| Công cụ cách | неживы́м | неживы́м | неживо́й | неживы́ми |
| Giới cách | неживо́м | неживо́м | неживо́й | неживы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của неживо́й
Câu hỏi thường gặp
неживой nghĩa là gì?
неживой (tính từ) nghĩa là chết, vô sinh, vô cơ.
неживой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неживо́й (phiên âm Latinh neživój, IPA [nʲɪʐɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.