TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

незабыва́емый

nezabyvájemyj[nʲɪzəbɨˈva(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên незабыва́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

незабыва́емый nghĩa là đáng nhớ mãi.

Nghĩa của незабыва́емый

Tính từ

  1. Không thể nào quên được, đáng nhớ mãi.

Biến cách của незабыва́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезабыва́емыйнезабыва́емоенезабыва́емаянезабыва́емые
Sinh cáchнезабыва́емогонезабыва́емогонезабыва́емойнезабыва́емых
Tặng cáchнезабыва́емомунезабыва́емомунезабыва́емойнезабыва́емым
Đối cáchнезабыва́емый / незабыва́емогонезабыва́емоенезабыва́емуюнезабыва́емые / незабыва́емых
Công cụ cáchнезабыва́емымнезабыва́емымнезабыва́емойнезабыва́емыми
Giới cáchнезабыва́емомнезабыва́емомнезабыва́емойнезабыва́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với незабыва́емый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với незабыва́емый

  • Произошло незабываемое событие. Một sự kiện khó quên đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7952909

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

незабываемый nghĩa là gì?

незабываемый (tính từ) nghĩa là đáng nhớ mãi.

незабываемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là незабыва́емый (phiên âm Latinh nezabyvájemyj, IPA [nʲɪzəbɨˈva(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.