незабыва́емый
Dấu sắc trên незабыва́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
незабыва́емый nghĩa là đáng nhớ mãi.
Nghĩa của незабыва́емый
Tính từ
- Không thể nào quên được, đáng nhớ mãi.
Biến cách của незабыва́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | незабыва́емый | незабыва́емое | незабыва́емая | незабыва́емые |
| Sinh cách | незабыва́емого | незабыва́емого | незабыва́емой | незабыва́емых |
| Tặng cách | незабыва́емому | незабыва́емому | незабыва́емой | незабыва́емым |
| Đối cách | незабыва́емый / незабыва́емого | незабыва́емое | незабыва́емую | незабыва́емые / незабыва́емых |
| Công cụ cách | незабыва́емым | незабыва́емым | незабыва́емой | незабыва́емыми |
| Giới cách | незабыва́емом | незабыва́емом | незабыва́емой | незабыва́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với незабыва́емый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với незабыва́емый
- Произошло незабываемое событие. Một sự kiện khó quên đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7952909
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
незабываемый nghĩa là gì?
незабываемый (tính từ) nghĩa là đáng nhớ mãi.
незабываемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là незабыва́емый (phiên âm Latinh nezabyvájemyj, IPA [nʲɪzəbɨˈva(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.