TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

не́жный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
néžnyj[ˈnʲeʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên не́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

не́жный nghĩa là dịu dàng, âu yếm, mềm, mềm mại.

Nghĩa của не́жный

Tính từ

  1. ласковый Dịu dàng, âu yếm, trìu mến, dịu hiền.
  2. мягкий Mềm, mềm mại, mịn màng, óng ả.
    • не́жная ко́жаda mềm mại, da dẻ mịn màng
  3. приниятный Dịu dàng, êm ái, êm dịu, dịu.
    • нежный арома́тhương thơm dễ dịu dàng
    • нежный го́лосgiọng nói êm ru (êm ái, êm dịu, dịu dàng)
  4. слабый, хрупкий Yếu ớt, mảnh dẻ, mảnh khảnh, mỏng manh.
    • не́жное сложе́ниеthân hình mảnh dẻ (mảnh khảnh), thể tạng yếu ớt
    • нежный во́зрастtuổi thơ
    • нежный пол(đùa) phái yếu, giống yếu

Biến cách của не́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchне́жныйне́жноене́жнаяне́жные
Sinh cáchне́жногоне́жногоне́жнойне́жных
Tặng cáchне́жномуне́жномуне́жнойне́жным
Đối cáchне́жный / не́жногоне́жноене́жнуюне́жные / не́жных
Công cụ cáchне́жнымне́жнымне́жнойне́жными
Giới cáchне́жномне́жномне́жнойне́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của не́жный

So sánh hơn(по)нежне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với не́жный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của не́жный

Câu hỏi thường gặp

нежный nghĩa là gì?

нежный (tính từ) nghĩa là dịu dàng, âu yếm, mềm, mềm mại.

нежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là не́жный (phiên âm Latinh néžnyj, IPA [ˈnʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.