не́жный
Dấu sắc trên не́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
не́жный nghĩa là dịu dàng, âu yếm, mềm, mềm mại.
Nghĩa của не́жный
Tính từ
- ласковый Dịu dàng, âu yếm, trìu mến, dịu hiền.
- мягкий Mềm, mềm mại, mịn màng, óng ả.
- не́жная ко́жаda mềm mại, da dẻ mịn màng
- приниятный Dịu dàng, êm ái, êm dịu, dịu.
- нежный арома́тhương thơm dễ dịu dàng
- нежный го́лосgiọng nói êm ru (êm ái, êm dịu, dịu dàng)
- слабый, хрупкий Yếu ớt, mảnh dẻ, mảnh khảnh, mỏng manh.
- не́жное сложе́ниеthân hình mảnh dẻ (mảnh khảnh), thể tạng yếu ớt
- нежный во́зрастtuổi thơ
- нежный пол(đùa) phái yếu, giống yếu
Biến cách của не́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | не́жный | не́жное | не́жная | не́жные |
| Sinh cách | не́жного | не́жного | не́жной | не́жных |
| Tặng cách | не́жному | не́жному | не́жной | не́жным |
| Đối cách | не́жный / не́жного | не́жное | не́жную | не́жные / не́жных |
| Công cụ cách | не́жным | не́жным | не́жной | не́жными |
| Giới cách | не́жном | не́жном | не́жной | не́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của не́жный
| So sánh hơn | (по)нежне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với не́жный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của не́жный
Câu hỏi thường gặp
нежный nghĩa là gì?
нежный (tính từ) nghĩa là dịu dàng, âu yếm, mềm, mềm mại.
нежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là не́жный (phiên âm Latinh néžnyj, IPA [ˈnʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.