TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

незави́симый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nezavísimyj[nʲɪzɐˈvʲisʲɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên незави́симый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

незави́симый nghĩa là độc lập, tự lập, vững vàng, chững chạc.

Nghĩa của незави́симый

Tính từ

  1. Độc lập, tự lập, tự chủ, không phụ thuộc, không lệ thuộc, không tùy thuộc.
    • незави́симые стра́ныcác nước độc lập (tự chủ)
    • независимый челове́к[con] người tự lập
  2. выражающий самостоятельность Vững vàng, chững chạc, đàng hoàng.
    • независимый видvẻ vững vàng, bộ chững chạc, dáng bộ đàng hoàng
    • незави́симо от чего́-л.không kể cái gì, bất chấp điều gì, mặc dù cái gì, không phụ thuộc (không lệ thuộc, không tùy thuộc) vào điều gì
    • незави́симо от того́, что...dù (dẫu, dầu) rằng...
    • незави́симо от во́зрастаkhông phân biệt tuổi tác, không kể trạc tuổi

Biến cách của незави́симый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезави́симыйнезави́симоенезави́симаянезави́симые
Sinh cáchнезави́симогонезави́симогонезави́симойнезави́симых
Tặng cáchнезави́симомунезави́симомунезави́симойнезави́симым
Đối cáchнезави́симый / незави́симогонезави́симоенезави́симуюнезави́симые / незави́симых
Công cụ cáchнезави́симымнезави́симымнезави́симойнезави́симыми
Giới cáchнезави́симомнезави́симомнезави́симойнезави́симых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của незави́симый

So sánh hơn(по)незави́симее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với незави́симый

Trái nghĩa

Câu ví dụ với незави́симый

  • Я хочу быть более независимым. Tôi muốn tự lập hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2576985
  • Я хочу быть более независимой. Tôi muốn tự lập hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2576986
  • Она независима от своих родителей. Cô ấy độc lập khỏi ba mẹ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4483283
  • Независимо от того, насколько я занят, у меня всегда будет время для моих детей. Bất kể bận rộn thế nào, tôi sẽ luôn có thời gian cho các con tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9672058

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

независимый nghĩa là gì?

независимый (tính từ) nghĩa là độc lập, tự lập, vững vàng, chững chạc.

независимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là незави́симый (phiên âm Latinh nezavísimyj, IPA [nʲɪzɐˈvʲisʲɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.