незави́симый
Dấu sắc trên незави́симый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
незави́симый nghĩa là độc lập, tự lập, vững vàng, chững chạc.
Nghĩa của незави́симый
Tính từ
- Độc lập, tự lập, tự chủ, không phụ thuộc, không lệ thuộc, không tùy thuộc.
- незави́симые стра́ныcác nước độc lập (tự chủ)
- независимый челове́к[con] người tự lập
- выражающий самостоятельность Vững vàng, chững chạc, đàng hoàng.
- независимый видvẻ vững vàng, bộ chững chạc, dáng bộ đàng hoàng
- незави́симо от чего́-л.không kể cái gì, bất chấp điều gì, mặc dù cái gì, không phụ thuộc (không lệ thuộc, không tùy thuộc) vào điều gì
- незави́симо от того́, что...dù (dẫu, dầu) rằng...
- незави́симо от во́зрастаkhông phân biệt tuổi tác, không kể trạc tuổi
Biến cách của незави́симый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | незави́симый | незави́симое | незави́симая | незави́симые |
| Sinh cách | незави́симого | незави́симого | незави́симой | незави́симых |
| Tặng cách | незави́симому | незави́симому | незави́симой | незави́симым |
| Đối cách | незави́симый / незави́симого | незави́симое | незави́симую | незави́симые / незави́симых |
| Công cụ cách | незави́симым | незави́симым | незави́симой | незави́симыми |
| Giới cách | незави́симом | незави́симом | незави́симой | незави́симых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của незави́симый
| So sánh hơn | (по)незави́симее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với незави́симый
Trái nghĩa
Câu ví dụ với незави́симый
- Я хочу быть более независимым. Tôi muốn tự lập hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2576985
- Я хочу быть более независимой. Tôi muốn tự lập hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2576986
- Она независима от своих родителей. Cô ấy độc lập khỏi ba mẹ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4483283
- Независимо от того, насколько я занят, у меня всегда будет время для моих детей. Bất kể bận rộn thế nào, tôi sẽ luôn có thời gian cho các con tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9672058
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
независимый nghĩa là gì?
независимый (tính từ) nghĩa là độc lập, tự lập, vững vàng, chững chạc.
независимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là незави́симый (phiên âm Latinh nezavísimyj, IPA [nʲɪzɐˈvʲisʲɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.