незави́симость
Dấu sắc trên незави́симость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
незави́симость nghĩa là độc lập, tự lập.
Nghĩa của незави́симость
Danh từ
- [Sự, tính, nền] độc lập, tự lập, tự chủ.
- национа́льная незави́симость[nền] độc lập quốc gia, độc lập dân tộc
Biến cách của незави́симость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | незави́симость |
| Sinh cách кого? чего? | незави́симости |
| Tặng cách кому? чему? | незави́симости |
| Đối cách кого? что? | незави́симость |
| Công cụ cách кем? чем? | незави́симостью |
| Giới cách о ком? о чём? | незави́симости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với незави́симость
Trái nghĩa
Câu ví dụ với незави́симость
- Нет ничего дороже свободы и независимости. Không có gì quý hơn độc lập tự do.Tatoeba #4278435
- Наш народ жаждет независимости. Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4547986
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
независимость nghĩa là gì?
независимость (danh từ) nghĩa là độc lập, tự lập.
независимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là незави́симость (phiên âm Latinh nezavísimostʹ, IPA [nʲɪzɐˈvʲisʲɪməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.