незара́зный
Dấu sắc trên незара́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
незара́зный nghĩa là không lây, không truyền nhiễm.
Nghĩa của незара́зный
Tính từ
- Không lây, không truyền nhiễm.
- незара́зная боле́зньbệnh không lây (không truyền nhiễm)
Biến cách của незара́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | незара́зный | незара́зное | незара́зная | незара́зные |
| Sinh cách | незара́зного | незара́зного | незара́зной | незара́зных |
| Tặng cách | незара́зному | незара́зному | незара́зной | незара́зным |
| Đối cách | незара́зный | незара́зное | незара́зную | незара́зные |
| Công cụ cách | незара́зным | незара́зным | незара́зной | незара́зными |
| Giới cách | незара́зном | незара́зном | незара́зной | незара́зных |
| Dạng ngắn | незара́зен | незара́зно | незара́зна | незара́зны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
незаразный nghĩa là gì?
незаразный (tính từ) nghĩa là không lây, không truyền nhiễm.
незаразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là незара́зный (phiên âm Latinh nezaráznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.