TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

незара́зный

nezaráznyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên незара́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

незара́зный nghĩa là không lây, không truyền nhiễm.

Nghĩa của незара́зный

Tính từ

  1. Không lây, không truyền nhiễm.
    • незара́зная боле́зньbệnh không lây (không truyền nhiễm)

Biến cách của незара́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезара́зныйнезара́зноенезара́знаянезара́зные
Sinh cáchнезара́зногонезара́зногонезара́знойнезара́зных
Tặng cáchнезара́зномунезара́зномунезара́знойнезара́зным
Đối cáchнезара́зныйнезара́зноенезара́знуюнезара́зные
Công cụ cáchнезара́знымнезара́знымнезара́знойнезара́зными
Giới cáchнезара́зномнезара́зномнезара́знойнезара́зных
Dạng ngắnнезара́зеннезара́знонезара́знанезара́зны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

незаразный nghĩa là gì?

незаразный (tính từ) nghĩa là không lây, không truyền nhiễm.

незаразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là незара́зный (phiên âm Latinh nezaráznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.