незаслу́женный
Dấu sắc trên незаслу́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
незаслу́женный nghĩa là không đáng được, không đáng bị.
Nghĩa của незаслу́женный
Tính từ
- Không đáng được, không đáng bị, oan uổng, oan.
- незаслуженный упрёк[lời] quở trách oan uổng, trách oan
Biến cách của незаслу́женный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | незаслу́женный | незаслу́женное | незаслу́женная | незаслу́женные |
| Sinh cách | незаслу́женного | незаслу́женного | незаслу́женной | незаслу́женных |
| Tặng cách | незаслу́женному | незаслу́женному | незаслу́женной | незаслу́женным |
| Đối cách | незаслу́женный / незаслу́женного | незаслу́женное | незаслу́женную | незаслу́женные / незаслу́женных |
| Công cụ cách | незаслу́женным | незаслу́женным | незаслу́женной | незаслу́женными |
| Giới cách | незаслу́женном | незаслу́женном | незаслу́женной | незаслу́женных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của незаслу́женный
| So sánh hơn | (по)незаслу́женнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với незаслу́женный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
незаслуженный nghĩa là gì?
незаслуженный (tính từ) nghĩa là không đáng được, không đáng bị.
незаслуженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là незаслу́женный (phiên âm Latinh nezaslúžennyj, IPA [nʲɪzɐsˈɫuʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.