TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

незаслу́женный

nezaslúžennyj[nʲɪzɐsˈɫuʐɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên незаслу́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

незаслу́женный nghĩa là không đáng được, không đáng bị.

Nghĩa của незаслу́женный

Tính từ

  1. Không đáng được, không đáng bị, oan uổng, oan.
    • незаслуженный упрёк[lời] quở trách oan uổng, trách oan

Biến cách của незаслу́женный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезаслу́женныйнезаслу́женноенезаслу́женнаянезаслу́женные
Sinh cáchнезаслу́женногонезаслу́женногонезаслу́женнойнезаслу́женных
Tặng cáchнезаслу́женномунезаслу́женномунезаслу́женнойнезаслу́женным
Đối cáchнезаслу́женный / незаслу́женногонезаслу́женноенезаслу́женнуюнезаслу́женные / незаслу́женных
Công cụ cáchнезаслу́женнымнезаслу́женнымнезаслу́женнойнезаслу́женными
Giới cáchнезаслу́женномнезаслу́женномнезаслу́женнойнезаслу́женных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của незаслу́женный

So sánh hơn(по)незаслу́женнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với незаслу́женный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

незаслуженный nghĩa là gì?

незаслуженный (tính từ) nghĩa là không đáng được, không đáng bị.

незаслуженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là незаслу́женный (phiên âm Latinh nezaslúžennyj, IPA [nʲɪzɐsˈɫuʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.