незапя́тнанный
Dấu sắc trên незапя́тнанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
незапя́тнанный nghĩa là trong trắng, trong sạch.
Nghĩa của незапя́тнанный
Tính từ
- Trong trắng, trong sạch.
- незапятнанная репутация.Thanh danh không chút gợn, danh giá trong sạch.
Biến cách của незапя́тнанный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | незапя́тнанный | незапя́тнанное | незапя́тнанная | незапя́тнанные |
| Sinh cách | незапя́тнанного | незапя́тнанного | незапя́тнанной | незапя́тнанных |
| Tặng cách | незапя́тнанному | незапя́тнанному | незапя́тнанной | незапя́тнанным |
| Đối cách | незапя́тнанный / незапя́тнанного | незапя́тнанное | незапя́тнанную | незапя́тнанные / незапя́тнанных |
| Công cụ cách | незапя́тнанным | незапя́тнанным | незапя́тнанной | незапя́тнанными |
| Giới cách | незапя́тнанном | незапя́тнанном | незапя́тнанной | незапя́тнанных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với незапя́тнанный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
незапятнанный nghĩa là gì?
незапятнанный (tính từ) nghĩa là trong trắng, trong sạch.
незапятнанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là незапя́тнанный (phiên âm Latinh nezapjátnannyj, IPA [nʲɪzɐˈpʲatnən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.