заслу́женный
Dấu sắc trên заслу́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заслу́женный nghĩa là xứng đáng, đích đáng, có công, có công lao.
Nghĩa của заслу́женный
Tính từ
- Xứng đáng, đích đáng; (справедливый) xác đáng.
- заслу́женная награ́даphần thưởng xứng đáng (đích đáng)
- заслу́женный упрёкlời quở trách xác đáng
- имеющий заслуги Có công, có công lao.
- заслу́женныйчелове́кngười có công, người có nhiều công lao
- о почётном звании Công huân.
- заслу́женный арти́ст респу́бликиnghệ sĩ công huân của nước cộng hòa
- заслу́женный де́ятель нау́киnhà họat động khoa học công huân
- заслу́женный де́ятель искусствnhà họat động nghệ thuật công huân
Biến cách của заслу́женный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заслу́женный | заслу́женное | заслу́женная | заслу́женные |
| Sinh cách | заслу́женного | заслу́женного | заслу́женной | заслу́женных |
| Tặng cách | заслу́женному | заслу́женному | заслу́женной | заслу́женным |
| Đối cách | заслу́женный / заслу́женного | заслу́женное | заслу́женную | заслу́женные / заслу́женных |
| Công cụ cách | заслу́женным | заслу́женным | заслу́женной | заслу́женными |
| Giới cách | заслу́женном | заслу́женном | заслу́женной | заслу́женных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của заслу́женный
| So sánh hơn | (по)заслу́женнее |
Họ từ của заслу́женный
Câu hỏi thường gặp
заслуженный nghĩa là gì?
заслуженный (tính từ) nghĩa là xứng đáng, đích đáng, có công, có công lao.
заслуженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заслу́женный (phiên âm Latinh zaslúžennyj, IPA [zɐsˈɫuʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.