нездоро́вый
Dấu sắc trên нездоро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нездоро́вый nghĩa là ốm yếu, bệnh hoạn, độc, độc địa.
Nghĩa của нездоро́вый
Tính từ
- болезненный Ốm yếu, bệnh hoạn, òi ọp, hay đau yếu, không khỏe mạnh.
- вредный Có hại cho sức khỏe, độc, độc địa, không lành.
- нездоровый кли́матkhí hậu độc địa
- он нездоро́вanh ấy [bị] ốm, ông ta khó ở, cụ ấy thấy mệt
- nghĩa bóng ненормальный Không lành mạnh, bệnh hoạn.
Biến cách của нездоро́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нездоро́вый | нездоро́вое | нездоро́вая | нездоро́вые |
| Sinh cách | нездоро́вого | нездоро́вого | нездоро́вой | нездоро́вых |
| Tặng cách | нездоро́вому | нездоро́вому | нездоро́вой | нездоро́вым |
| Đối cách | нездоро́вый / нездоро́вого | нездоро́вое | нездоро́вую | нездоро́вые / нездоро́вых |
| Công cụ cách | нездоро́вым | нездоро́вым | нездоро́вой | нездоро́выми |
| Giới cách | нездоро́вом | нездоро́вом | нездоро́вой | нездоро́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với нездоро́вый
- Общество психически нездорово. Xã hội này điên rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908677
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
нездоровый nghĩa là gì?
нездоровый (tính từ) nghĩa là ốm yếu, bệnh hoạn, độc, độc địa.
нездоровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нездоро́вый (phiên âm Latinh nezdoróvyj, IPA [nʲɪzdɐˈrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.