TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неземно́й

nezemnój[nʲɪzʲɪˈmnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неземно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неземно́й nghĩa là ngoài trái đất, ngoài quả đất.

Nghĩa của неземно́й

Tính từ

  1. внеземной [ở] ngoài trái đất, ngoài quả đất.
  2. cũ потусторонний Siêu [tự] nhiên.
  3. nghĩa bóng Siêu việt, siêu phàm, trác việt.

Biến cách của неземно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеземно́йнеземно́енеземна́янеземны́е
Sinh cáchнеземно́гонеземно́гонеземно́йнеземны́х
Tặng cáchнеземно́мунеземно́мунеземно́йнеземны́м
Đối cáchнеземно́й / неземно́гонеземно́енеземну́юнеземны́е / неземны́х
Công cụ cáchнеземны́мнеземны́мнеземно́йнеземны́ми
Giới cáchнеземно́мнеземно́мнеземно́йнеземны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неземно́й

Trái nghĩa

Họ từ của неземно́й

Câu hỏi thường gặp

неземной nghĩa là gì?

неземной (tính từ) nghĩa là ngoài trái đất, ngoài quả đất.

неземной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неземно́й (phiên âm Latinh nezemnój, IPA [nʲɪzʲɪˈmnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.