незнако́мка
Dấu sắc trên незнако́мка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
незнако́мка nghĩa là người lạ, người không quen.
Nghĩa của незнако́мка
Nghĩa lấy theo mục незнакомец.
Danh từ
- Người lạ, người không quen [biết].
Biến cách của незнако́мка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | незнако́мка | незнако́мки |
| Sinh cách кого? чего? | незнако́мки | незнако́мок |
| Tặng cách кому? чему? | незнако́мке | незнако́мкам |
| Đối cách кого? что? | незнако́мку | незнако́мок |
| Công cụ cách кем? чем? | незнако́мкой | незнако́мками |
| Giới cách о ком? о чём? | незнако́мке | незнако́мках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
незнакомка nghĩa là gì?
незнакомка (danh từ) nghĩa là người lạ, người không quen.
незнакомка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là незнако́мка (phiên âm Latinh neznakómka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.