незнако́мый
Dấu sắc trên незнако́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
незнако́мый nghĩa là không quen biết, không quen thuộc, lạ, không quen.
Nghĩa của незнако́мый
Tính từ
- Không quen biết, không quen thuộc, lạ.
- незнако́мые места́những nơi lạ (không quen biết, không quen thuộc)
- о людях Lạ, không quen [biết].
- быть незнако́мым с ке́м-л.không quen biết ai, không quen với ai
Biến cách của незнако́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | незнако́мый | незнако́мое | незнако́мая | незнако́мые |
| Sinh cách | незнако́мого | незнако́мого | незнако́мой | незнако́мых |
| Tặng cách | незнако́мому | незнако́мому | незнако́мой | незнако́мым |
| Đối cách | незнако́мый / незнако́мого | незнако́мое | незнако́мую | незнако́мые / незнако́мых |
| Công cụ cách | незнако́мым | незнако́мым | незнако́мой | незнако́мыми |
| Giới cách | незнако́мом | незнако́мом | незнако́мой | незнако́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với незнако́мый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
незнакомый nghĩa là gì?
незнакомый (tính từ) nghĩa là không quen biết, không quen thuộc, lạ, không quen.
незнакомый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là незнако́мый (phiên âm Latinh neznakómyj, IPA [nʲɪznɐˈkomɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.