TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

незнако́мый

giống đựcđộng vật
neznakómyj[nʲɪznɐˈkomɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên незнако́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

незнако́мый nghĩa là không quen biết, không quen thuộc, lạ, không quen.

Nghĩa của незнако́мый

Tính từ

  1. Không quen biết, không quen thuộc, lạ.
    • незнако́мые места́những nơi lạ (không quen biết, không quen thuộc)
  2. о людях Lạ, không quen [biết].
    • быть незнако́мым с ке́м-л.không quen biết ai, không quen với ai

Biến cách của незнако́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезнако́мыйнезнако́моенезнако́маянезнако́мые
Sinh cáchнезнако́могонезнако́могонезнако́мойнезнако́мых
Tặng cáchнезнако́момунезнако́момунезнако́мойнезнако́мым
Đối cáchнезнако́мый / незнако́могонезнако́моенезнако́муюнезнако́мые / незнако́мых
Công cụ cáchнезнако́мымнезнако́мымнезнако́мойнезнако́мыми
Giới cáchнезнако́момнезнако́момнезнако́мойнезнако́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với незнако́мый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

незнакомый nghĩa là gì?

незнакомый (tính từ) nghĩa là không quen biết, không quen thuộc, lạ, không quen.

незнакомый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là незнако́мый (phiên âm Latinh neznakómyj, IPA [nʲɪznɐˈkomɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.