TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неистощи́мый

neistoščímyj[nʲɪɪstɐˈɕːimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неистощи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неистощи́мый nghĩa là không bao giờ cạn.

Nghĩa của неистощи́мый

Tính từ

  1. Không bao giờ cạn; (чрезвычайно обильный) rất dồi dào, rất phong phú; (nghĩa bóng) (безграничный) vô tận, vô cùng tận, bất tận, bất tuyệt.
    • он неистощи́м на вы́думкиanh ta rất có tài sáng chế, sáng kiến của nó thì vô tận, cậu ta là cây bày trò vui bất tuyệt

Biến cách của неистощи́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеистощи́мыйнеистощи́моенеистощи́маянеистощи́мые
Sinh cáchнеистощи́могонеистощи́могонеистощи́мойнеистощи́мых
Tặng cáchнеистощи́момунеистощи́момунеистощи́мойнеистощи́мым
Đối cáchнеистощи́мый / неистощи́могонеистощи́моенеистощи́муюнеистощи́мые / неистощи́мых
Công cụ cáchнеистощи́мымнеистощи́мымнеистощи́мойнеистощи́мыми
Giới cáchнеистощи́момнеистощи́момнеистощи́мойнеистощи́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неистощи́мый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неистощимый nghĩa là gì?

неистощимый (tính từ) nghĩa là không bao giờ cạn.

неистощимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неистощи́мый (phiên âm Latinh neistoščímyj, IPA [nʲɪɪstɐˈɕːimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.