нейтрализа́ция
Dấu sắc trên нейтрализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нейтрализа́ция nghĩa là sự trung lập hóa, làm suy yếu, làm vô hiệu.
Nghĩa của нейтрализа́ция
Danh từ
- Sự trung lập hóa.
- ослабление [sự] làm suy yếu, làm vô hiệu.
- хим.[sự] trung hòa
Biến cách của нейтрализа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нейтрализа́ция | нейтрализа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | нейтрализа́ции | нейтрализа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | нейтрализа́ции | нейтрализа́циям |
| Đối cách кого? что? | нейтрализа́цию | нейтрализа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | нейтрализа́цией | нейтрализа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | нейтрализа́ции | нейтрализа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нейтрализация nghĩa là gì?
нейтрализация (danh từ) nghĩa là sự trung lập hóa, làm suy yếu, làm vô hiệu.
нейтрализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нейтрализа́ция (phiên âm Latinh nejtralizácija, IPA [nʲɪjtrəlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.