TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нейтрализа́ция

giống cáibất động vật
nejtralizácija[nʲɪjtrəlʲɪˈzat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нейтрализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нейтрализа́ция nghĩa là sự trung lập hóa, làm suy yếu, làm vô hiệu.

Nghĩa của нейтрализа́ция

Danh từ

  1. Sự trung lập hóa.
  2. ослабление [sự] làm suy yếu, làm vô hiệu.
    • хим.[sự] trung hòa

Biến cách của нейтрализа́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нейтрализа́циянейтрализа́ции
Sinh cách кого? чего?нейтрализа́циинейтрализа́ций
Tặng cách кому? чему?нейтрализа́циинейтрализа́циям
Đối cách кого? что?нейтрализа́циюнейтрализа́ции
Công cụ cách кем? чем?нейтрализа́циейнейтрализа́циями
Giới cách о ком? о чём?нейтрализа́циинейтрализа́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

нейтрализация nghĩa là gì?

нейтрализация (danh từ) nghĩa là sự trung lập hóa, làm suy yếu, làm vô hiệu.

нейтрализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нейтрализа́ция (phiên âm Latinh nejtralizácija, IPA [nʲɪjtrəlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.