неисчерпа́емый
Dấu sắc trên неисчерпа́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неисчерпа́емый nghĩa là không bao giờ hết, không bao giờ cạn.
Nghĩa của неисчерпа́емый
Tính từ
- Không bao giờ hết, không bao giờ cạn, vô tận, bất tận, bất tuyệt, vô cùng tận.
Biến cách của неисчерпа́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неисчерпа́емый | неисчерпа́емое | неисчерпа́емая | неисчерпа́емые |
| Sinh cách | неисчерпа́емого | неисчерпа́емого | неисчерпа́емой | неисчерпа́емых |
| Tặng cách | неисчерпа́емому | неисчерпа́емому | неисчерпа́емой | неисчерпа́емым |
| Đối cách | неисчерпа́емый / неисчерпа́емого | неисчерпа́емое | неисчерпа́емую | неисчерпа́емые / неисчерпа́емых |
| Công cụ cách | неисчерпа́емым | неисчерпа́емым | неисчерпа́емой | неисчерпа́емыми |
| Giới cách | неисчерпа́емом | неисчерпа́емом | неисчерпа́емой | неисчерпа́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неисчерпаемый nghĩa là gì?
неисчерпаемый (tính từ) nghĩa là không bao giờ hết, không bao giờ cạn.
неисчерпаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неисчерпа́емый (phiên âm Latinh neisčerpájemyj, IPA [nʲɪɪɕt͡ɕɪrˈpa(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.