нейло́н
giống đựcbất động vật
nejlón[nʲɪjˈɫon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нейло́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нейло́н nghĩa là ni-lông.
Nghĩa của нейло́н
Danh từ
- Nylon, ni-lông.
Biến cách của нейло́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | нейло́н |
| Sinh cách кого? чего? | нейло́на |
| Tặng cách кому? чему? | нейло́ну |
| Đối cách кого? что? | нейло́н |
| Công cụ cách кем? чем? | нейло́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | нейло́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нейлон nghĩa là gì?
нейлон (danh từ) nghĩa là ni-lông.
нейлон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нейло́н (phiên âm Latinh nejlón, IPA [nʲɪjˈɫon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.