нейло́новый
Dấu sắc trên нейло́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нейло́новый nghĩa là ni-lông.
Nghĩa của нейло́новый
Tính từ
- Thuộc về nylon, ni-lông.
Biến cách của нейло́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нейло́новый | нейло́новое | нейло́новая | нейло́новые |
| Sinh cách | нейло́нового | нейло́нового | нейло́новой | нейло́новых |
| Tặng cách | нейло́новому | нейло́новому | нейло́новой | нейло́новым |
| Đối cách | нейло́новый / нейло́нового | нейло́новое | нейло́новую | нейло́новые / нейло́новых |
| Công cụ cách | нейло́новым | нейло́новым | нейло́новой | нейло́новыми |
| Giới cách | нейло́новом | нейло́новом | нейло́новой | нейло́новых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нейлоновый nghĩa là gì?
нейлоновый (tính từ) nghĩa là ni-lông.
нейлоновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нейло́новый (phiên âm Latinh nejlónovyj, IPA [nʲɪjˈɫonəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.