TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нейло́новый

nejlónovyj[nʲɪjˈɫonəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нейло́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нейло́новый nghĩa là ni-lông.

Nghĩa của нейло́новый

Tính từ

  1. Thuộc về nylon, ni-lông.

Biến cách của нейло́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнейло́новыйнейло́новоенейло́новаянейло́новые
Sinh cáchнейло́новогонейло́новогонейло́новойнейло́новых
Tặng cáchнейло́новомунейло́новомунейло́новойнейло́новым
Đối cáchнейло́новый / нейло́новогонейло́новоенейло́новуюнейло́новые / нейло́новых
Công cụ cáchнейло́новымнейло́новымнейло́новойнейло́новыми
Giới cáchнейло́новомнейло́новомнейло́новойнейло́новых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нейлоновый nghĩa là gì?

нейлоновый (tính từ) nghĩa là ni-lông.

нейлоновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нейло́новый (phiên âm Latinh nejlónovyj, IPA [nʲɪjˈɫonəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.