нейро́н
Dấu sắc trên нейро́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нейро́н nghĩa là tế bào thần kinh, nơ-ron.
Nghĩa của нейро́н
Danh từ
- Tế bào thần kinh, nơ-ron.
Biến cách của нейро́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нейро́н | нейро́ны |
| Sinh cách кого? чего? | нейро́на | нейро́нов |
| Tặng cách кому? чему? | нейро́ну | нейро́нам |
| Đối cách кого? что? | нейро́н | нейро́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | нейро́ном | нейро́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | нейро́не | нейро́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нейрон nghĩa là gì?
нейрон (danh từ) nghĩa là tế bào thần kinh, nơ-ron.
нейрон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нейро́н (phiên âm Latinh nejrón, IPA [nʲɪjˈron]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.