TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нейтрализова́ть

hai thể
nejtralizovátʹ[nʲɪjtrəlʲɪzɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нейтрализова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нейтрализова́ть nghĩa là trung lập hóa, làm suy yếu, làm vô hiệu.

Nghĩa của нейтрализова́ть

Động từ

  1. Trung lập hóa. + đối cách
  2. ослаблять Làm suy yếu, làm vô hiệu. + đối cách
  3. игрока и т. п. Kèm chặt, bám riết. + đối cách
    • нейтрализова́ть влия́ниеlàm suy yếu ảnh hưởng
    • хим.trung hòa

Chia động từ нейтрализова́ть

NgôiHiện tạiTương lai
янейтрализу́юнейтрализу́ю
тынейтрализу́ешьнейтрализу́ешь
он / она́ / оно́нейтрализу́етнейтрализу́ет
мынейтрализу́емнейтрализу́ем
вынейтрализу́етенейтрализу́ете
они́нейтрализу́ютнейтрализу́ют

Quá khứ

Giống đực (он)нейтрализова́л
Giống cái (она́)нейтрализова́ла
Giống trung (оно́)нейтрализова́ло
Số nhiều (они́)нейтрализова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)нейтрализу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)нейтрализу́йте

Câu hỏi thường gặp

нейтрализовать nghĩa là gì?

нейтрализовать (động từ) nghĩa là trung lập hóa, làm suy yếu, làm vô hiệu.

нейтрализовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нейтрализова́ть (phiên âm Latinh nejtralizovátʹ, IPA [nʲɪjtrəlʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.