нейтрализова́ть
Dấu sắc trên нейтрализова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нейтрализова́ть nghĩa là trung lập hóa, làm suy yếu, làm vô hiệu.
Nghĩa của нейтрализова́ть
Động từ
- Trung lập hóa. + đối cách
- ослаблять Làm suy yếu, làm vô hiệu. + đối cách
- игрока и т. п. Kèm chặt, bám riết. + đối cách
- нейтрализова́ть влия́ниеlàm suy yếu ảnh hưởng
- хим.trung hòa
Chia động từ нейтрализова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | нейтрализу́ю | нейтрализу́ю |
| ты | нейтрализу́ешь | нейтрализу́ешь |
| он / она́ / оно́ | нейтрализу́ет | нейтрализу́ет |
| мы | нейтрализу́ем | нейтрализу́ем |
| вы | нейтрализу́ете | нейтрализу́ете |
| они́ | нейтрализу́ют | нейтрализу́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | нейтрализова́л |
| Giống cái (она́) | нейтрализова́ла |
| Giống trung (оно́) | нейтрализова́ло |
| Số nhiều (они́) | нейтрализова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | нейтрализу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | нейтрализу́йте |
Câu hỏi thường gặp
нейтрализовать nghĩa là gì?
нейтрализовать (động từ) nghĩa là trung lập hóa, làm suy yếu, làm vô hiệu.
нейтрализовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нейтрализова́ть (phiên âm Latinh nejtralizovátʹ, IPA [nʲɪjtrəlʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.