нейтралите́т
Dấu sắc trên нейтралите́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нейтралите́т nghĩa là sự trung lập, trung dung.
Nghĩa của нейтралите́т
Danh từ
- Sự trung lập, trung dung.
- поли́тика позити́вного нейтралите́таchính sách trung lập tích cực
Biến cách của нейтралите́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нейтралите́т | нейтралите́ты |
| Sinh cách кого? чего? | нейтралите́та | нейтралите́тов |
| Tặng cách кому? чему? | нейтралите́ту | нейтралите́там |
| Đối cách кого? что? | нейтралите́т | нейтралите́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | нейтралите́том | нейтралите́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | нейтралите́те | нейтралите́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нейтралитет nghĩa là gì?
нейтралитет (danh từ) nghĩa là sự trung lập, trung dung.
нейтралитет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нейтралите́т (phiên âm Latinh nejtralitét, IPA [nʲɪjtrəlʲɪˈtʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.