нейтра́льность
Dấu sắc trên нейтра́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нейтра́льность nghĩa là trung lập, trung dung.
Nghĩa của нейтра́льность
Danh từ
- [Sự, tính] trung lập, trung dung.
Biến cách của нейтра́льность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | нейтра́льность |
| Sinh cách кого? чего? | нейтра́льности |
| Tặng cách кому? чему? | нейтра́льности |
| Đối cách кого? что? | нейтра́льность |
| Công cụ cách кем? чем? | нейтра́льностью |
| Giới cách о ком? о чём? | нейтра́льности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нейтральность nghĩa là gì?
нейтральность (danh từ) nghĩa là trung lập, trung dung.
нейтральность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нейтра́льность (phiên âm Latinh nejtrálʹnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.