некомпете́нтный
Dấu sắc trên некомпете́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
некомпете́нтный nghĩa là không biết, không am hiểu.
Nghĩa của некомпете́нтный
Tính từ
- Không biết, không am hiểu, không thông thạo; (не имеющий полномочий) [sự ] không có thẩm quyền.
Biến cách của некомпете́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | некомпете́нтный | некомпете́нтное | некомпете́нтная | некомпете́нтные |
| Sinh cách | некомпете́нтного | некомпете́нтного | некомпете́нтной | некомпете́нтных |
| Tặng cách | некомпете́нтному | некомпете́нтному | некомпете́нтной | некомпете́нтным |
| Đối cách | некомпете́нтный / некомпете́нтного | некомпете́нтное | некомпете́нтную | некомпете́нтные / некомпете́нтных |
| Công cụ cách | некомпете́нтным | некомпете́нтным | некомпете́нтной | некомпете́нтными |
| Giới cách | некомпете́нтном | некомпете́нтном | некомпете́нтной | некомпете́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
некомпетентный nghĩa là gì?
некомпетентный (tính từ) nghĩa là không biết, không am hiểu.
некомпетентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là некомпете́нтный (phiên âm Latinh nekompeténtnyj, IPA [nʲɪkəm⁽ʲ⁾pʲɪˈtʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.