TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

не́который

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nékotoryj[ˈnʲek(ə)tərɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên не́который chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

не́который nghĩa là vài, một vài, nào đó, gì đó.

Nghĩa của не́который

Đại từ

  1. Vài, một vài, một số, mấy.

Hạn định từ

  1. Nào đó, gì đó.

Biến cách của не́который theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchне́которыйне́котороене́котораяне́которые
Sinh cáchне́которогоне́которогоне́которойне́которых
Tặng cáchне́которомуне́которомуне́которойне́которым
Đối cáchне́который / не́которогоне́котороене́которуюне́которые / не́которых
Công cụ cáchне́которымне́которымне́которойне́которыми
Giới cáchне́которомне́которомне́которойне́которых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với не́который

Đồng nghĩa

Họ từ của не́который

Câu ví dụ với не́который

  • Том сталкивается с некоторыми серьёзными проблемами. Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2491369
  • В машине не хватает некоторых деталей. Chiếc máy bị thiếu vài phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6386801
  • Некоторым людям нужно девять-десять часов сна. Một số người cần phải ngủ chín đến mười tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14009553
  • Некоторые птицы не умеют летать. Có một số loài chim không biết bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #473047
  • Некоторые из вас тоже лесбиянки. Vài người trong số các bạn cũng là les. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2081421
  • Некоторые из этих яблок плохие. Một vài quả táo torng đống này bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3296480
  • Некоторые из этих яблок испорченные. Một vài quả táo torng đống này bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3296482
  • Некоторые люди говорят, что Бостон — опасный город. Một số người nói rằng Boston là thành phố nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4340157

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

некоторый nghĩa là gì?

некоторый (đại từ, hạn định từ) nghĩa là vài, một vài, nào đó, gì đó.

некоторый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là не́который (phiên âm Latinh nékotoryj, IPA [ˈnʲek(ə)tərɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.