некомпле́ктный
Dấu sắc trên некомпле́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
некомпле́ктный nghĩa là không đủ bộ, không trọn bộ.
Nghĩa của некомпле́ктный
Tính từ
- Không đủ bộ, không trọn bộ.
Biến cách của некомпле́ктный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | некомпле́ктный | некомпле́ктное | некомпле́ктная | некомпле́ктные |
| Sinh cách | некомпле́ктного | некомпле́ктного | некомпле́ктной | некомпле́ктных |
| Tặng cách | некомпле́ктному | некомпле́ктному | некомпле́ктной | некомпле́ктным |
| Đối cách | некомпле́ктный | некомпле́ктное | некомпле́ктную | некомпле́ктные |
| Công cụ cách | некомпле́ктным | некомпле́ктным | некомпле́ктной | некомпле́ктными |
| Giới cách | некомпле́ктном | некомпле́ктном | некомпле́ктной | некомпле́ктных |
| Dạng ngắn | некомпле́ктен | некомпле́ктно | некомпле́ктна | некомпле́ктны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
некомплектный nghĩa là gì?
некомплектный (tính từ) nghĩa là không đủ bộ, không trọn bộ.
некомплектный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là некомпле́ктный (phiên âm Latinh nekompléktnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.