TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неконструктивный

nekonstruktivnyj giọng máy của trình duyệt

неконструктивный nghĩa là không xây dựng.

Nghĩa của неконструктивный

Tính từ

  1. Không [có tính chất] xây dựng.

Câu hỏi thường gặp

неконструктивный nghĩa là gì?

неконструктивный (tính từ) nghĩa là không xây dựng.

неконструктивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неконструктивный (phiên âm Latinh nekonstruktivnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.