TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

некраси́вый

nekrasívyj[nʲɪkrɐˈsʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên некраси́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

некраси́вый nghĩa là không đẹp, xấu.

Nghĩa của некраси́вый

Tính từ

  1. Không đẹp, xấu, xấu xí.
  2. khẩu ngữ непорядочный Xấu, xấu xa, tồi, tệ.
    • э́то некраси́воcái đó thì tệ thật, tệ thật
    • некраси́вый посту́покhành động xấu xa

Biến cách của некраси́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнекраси́выйнекраси́военекраси́ваянекраси́вые
Sinh cáchнекраси́вогонекраси́вогонекраси́войнекраси́вых
Tặng cáchнекраси́вомунекраси́вомунекраси́войнекраси́вым
Đối cáchнекраси́вый / некраси́вогонекраси́военекраси́вуюнекраси́вые / некраси́вых
Công cụ cáchнекраси́вымнекраси́вымнекраси́войнекраси́выми
Giới cáchнекраси́вомнекраси́вомнекраси́войнекраси́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với некраси́вый

  • По-твоему, я некрасивый? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5867709
  • По-вашему, я некрасивый? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10297693
  • Я некрасивый. Tôi xấu xí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4426461
  • Ты некрасивый. Bạn xấu xí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5878357
  • Вы некрасивый. Bạn xấu xí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5878360
  • Том некрасивый. Tom xấu xí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5892940
  • Ты считаешь меня некрасивой? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11194989
  • Ты считаешь меня некрасивым? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11194990

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

некрасивый nghĩa là gì?

некрасивый (tính từ) nghĩa là không đẹp, xấu.

некрасивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là некраси́вый (phiên âm Latinh nekrasívyj, IPA [nʲɪkrɐˈsʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.