некраси́вый
Dấu sắc trên некраси́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
некраси́вый nghĩa là không đẹp, xấu.
Nghĩa của некраси́вый
Tính từ
- Không đẹp, xấu, xấu xí.
- khẩu ngữ непорядочный Xấu, xấu xa, tồi, tệ.
- э́то некраси́воcái đó thì tệ thật, tệ thật
- некраси́вый посту́покhành động xấu xa
Biến cách của некраси́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | некраси́вый | некраси́вое | некраси́вая | некраси́вые |
| Sinh cách | некраси́вого | некраси́вого | некраси́вой | некраси́вых |
| Tặng cách | некраси́вому | некраси́вому | некраси́вой | некраси́вым |
| Đối cách | некраси́вый / некраси́вого | некраси́вое | некраси́вую | некраси́вые / некраси́вых |
| Công cụ cách | некраси́вым | некраси́вым | некраси́вой | некраси́выми |
| Giới cách | некраси́вом | некраси́вом | некраси́вой | некраси́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với некраси́вый
- По-твоему, я некрасивый? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5867709
- По-вашему, я некрасивый? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10297693
- Я некрасивый. Tôi xấu xí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4426461
- Ты некрасивый. Bạn xấu xí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5878357
- Вы некрасивый. Bạn xấu xí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5878360
- Том некрасивый. Tom xấu xí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5892940
- Ты считаешь меня некрасивой? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11194989
- Ты считаешь меня некрасивым? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11194990
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
некрасивый nghĩa là gì?
некрасивый (tính từ) nghĩa là không đẹp, xấu.
некрасивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là некраси́вый (phiên âm Latinh nekrasívyj, IPA [nʲɪkrɐˈsʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.