TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

некре́пкий

nekrépkij[nʲɪˈkrʲepkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên некре́пкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

некре́пкий nghĩa là không vững, không chắc, lung lay, không vững vàng.

Nghĩa của некре́пкий

Tính từ

  1. непрочный Không vững, không chắc, không vững chắc, không chặt.
  2. шапки Lung lay, không vững vàng.
  3. о ткани Không bền.
  4. о табаке, напитке и т. п. Nhạt, nhẹ, không nặng.
  5. о чае и т. п. Loãng, không đặc, không đậm.
  6. не здоровый Không khỏe, ốm yếu, òi ọp; ọp ẹp ((khẩu ngữ)).

Biến cách của некре́пкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнекре́пкийнекре́пкоенекре́пкаянекре́пкие
Sinh cáchнекре́пкогонекре́пкогонекре́пкойнекре́пких
Tặng cáchнекре́пкомунекре́пкомунекре́пкойнекре́пким
Đối cáchнекре́пкий / некре́пкогонекре́пкоенекре́пкуюнекре́пкие / некре́пких
Công cụ cáchнекре́пкимнекре́пкимнекре́пкойнекре́пкими
Giới cáchнекре́пкомнекре́пкомнекре́пкойнекре́пких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

некрепкий nghĩa là gì?

некрепкий (tính từ) nghĩa là không vững, không chắc, lung lay, không vững vàng.

некрепкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là некре́пкий (phiên âm Latinh nekrépkij, IPA [nʲɪˈkrʲepkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.