некре́пкий
Dấu sắc trên некре́пкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
некре́пкий nghĩa là không vững, không chắc, lung lay, không vững vàng.
Nghĩa của некре́пкий
Tính từ
- непрочный Không vững, không chắc, không vững chắc, không chặt.
- шапки Lung lay, không vững vàng.
- о ткани Không bền.
- о табаке, напитке и т. п. Nhạt, nhẹ, không nặng.
- о чае и т. п. Loãng, không đặc, không đậm.
- не здоровый Không khỏe, ốm yếu, òi ọp; ọp ẹp ((khẩu ngữ)).
Biến cách của некре́пкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | некре́пкий | некре́пкое | некре́пкая | некре́пкие |
| Sinh cách | некре́пкого | некре́пкого | некре́пкой | некре́пких |
| Tặng cách | некре́пкому | некре́пкому | некре́пкой | некре́пким |
| Đối cách | некре́пкий / некре́пкого | некре́пкое | некре́пкую | некре́пкие / некре́пких |
| Công cụ cách | некре́пким | некре́пким | некре́пкой | некре́пкими |
| Giới cách | некре́пком | некре́пком | некре́пкой | некре́пких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
некрепкий nghĩa là gì?
некрепкий (tính từ) nghĩa là không vững, không chắc, lung lay, không vững vàng.
некрепкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là некре́пкий (phiên âm Latinh nekrépkij, IPA [nʲɪˈkrʲepkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.