TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

некрити́ческий

nekritíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên некрити́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

некрити́ческий nghĩa là Thiếu đầu óc phê phán, thiếu thái độ phê bình, thiếu tính chất phê phán.

Nghĩa của некрити́ческий

Tính từ

  1. Thiếu đầu óc phê phán, thiếu thái độ phê bình, thiếu tính chất phê phán.

Biến cách của некрити́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнекрити́ческийнекрити́ческоенекрити́ческаянекрити́ческие
Sinh cáchнекрити́ческогонекрити́ческогонекрити́ческойнекрити́ческих
Tặng cáchнекрити́ческомунекрити́ческомунекрити́ческойнекрити́ческим
Đối cáchнекрити́ческийнекрити́ческоенекрити́ческуюнекрити́ческие
Công cụ cáchнекрити́ческимнекрити́ческимнекрити́ческойнекрити́ческими
Giới cáchнекрити́ческомнекрити́ческомнекрити́ческойнекрити́ческих
Dạng ngắn*некрити́ческ*некрити́ческо*некрити́ческанекрити́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

некритический nghĩa là gì?

некритический (tính từ) nghĩa là Thiếu đầu óc phê phán, thiếu thái độ phê bình, thiếu tính chất phê phán.

некритический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là некрити́ческий (phiên âm Latinh nekritíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.