TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нелюби́мый

neljubímyj[nʲɪlʲʉˈbʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нелюби́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нелюби́мый nghĩa là không được yêu, không được mến.

Nghĩa của нелюби́мый

Tính từ

  1. Không được yêu, không được mến, bị ruồng bỏ, bị ghét bỏ, thất sủng.
    • нелюбимый ребёнокđứa con bị ruồng bỏ (bị ruồng rẫy, bị ghét bỏ)

Biến cách của нелюби́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнелюби́мыйнелюби́моенелюби́маянелюби́мые
Sinh cáchнелюби́могонелюби́могонелюби́мойнелюби́мых
Tặng cáchнелюби́момунелюби́момунелюби́мойнелюби́мым
Đối cáchнелюби́мый / нелюби́могонелюби́моенелюби́муюнелюби́мые / нелюби́мых
Công cụ cáchнелюби́мымнелюби́мымнелюби́мойнелюби́мыми
Giới cáchнелюби́момнелюби́момнелюби́мойнелюби́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нелюби́мый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

нелюбимый nghĩa là gì?

нелюбимый (tính từ) nghĩa là không được yêu, không được mến.

нелюбимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нелюби́мый (phiên âm Latinh neljubímyj, IPA [nʲɪlʲʉˈbʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.