TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нема́ркий

nemárkij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нема́ркий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нема́ркий nghĩa là ít bị bẩn, khó lấm bẩn.

Nghĩa của нема́ркий

Tính từ

  1. Ít bị bẩn, khó lấm bẩn, không bị bẩnkhó.

Biến cách của нема́ркий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнема́ркийнема́ркоенема́ркаянема́ркие
Sinh cáchнема́ркогонема́ркогонема́ркойнема́рких
Tặng cáchнема́ркомунема́ркомунема́ркойнема́рким
Đối cáchнема́ркийнема́ркоенема́ркуюнема́ркие
Công cụ cáchнема́ркимнема́ркимнема́ркойнема́ркими
Giới cáchнема́ркомнема́ркомнема́ркойнема́рких
Dạng ngắnнема́рокнема́рконема́рканема́рки

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

немаркий nghĩa là gì?

немаркий (tính từ) nghĩa là ít bị bẩn, khó lấm bẩn.

немаркий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нема́ркий (phiên âm Latinh nemárkij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.