TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неме́дленный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nemédlennyj[nʲɪˈmʲedlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неме́дленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неме́дленный nghĩa là lập tức, tức thì.

Nghĩa của неме́дленный

Tính từ

  1. Lập tức, tức thì, tức khắc, ngay, liền; (быстрый) nhanh chóng.

Biến cách của неме́дленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеме́дленныйнеме́дленноенеме́дленнаянеме́дленные
Sinh cáchнеме́дленногонеме́дленногонеме́дленнойнеме́дленных
Tặng cáchнеме́дленномунеме́дленномунеме́дленнойнеме́дленным
Đối cáchнеме́дленный / неме́дленногонеме́дленноенеме́дленнуюнеме́дленные / неме́дленных
Công cụ cáchнеме́дленнымнеме́дленнымнеме́дленнойнеме́дленными
Giới cáchнеме́дленномнеме́дленномнеме́дленнойнеме́дленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với неме́дленный

  • Они должны немедленно сюда прийти. Họ phải đến đây ngay lập tức.Tatoeba #9494997
  • Она хотела выйти замуж немедленно. Cô ấy đã muốn kết hôn ngay lập tức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2586919
  • Немедленно дай мне знать если у тебя возникла проблема. Cho tôi biết ngay lập tức nếu bạn có vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4318821
  • Немедленно дайте мне знать если у вас возникла проблема. Cho tôi biết ngay lập tức nếu bạn có vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4318824
  • Немедленно уходите! Rời khỏi đây ngay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5523744
  • Немедленно уходи! Rời khỏi đây ngay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5523745
  • Уходи немедленно. Rời khỏi đây ngay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6705402
  • Уходите немедленно. Rời khỏi đây ngay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13629318

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

немедленный nghĩa là gì?

немедленный (tính từ) nghĩa là lập tức, tức thì.

немедленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неме́дленный (phiên âm Latinh nemédlennyj, IPA [nʲɪˈmʲedlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.