неме́дленный
Dấu sắc trên неме́дленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неме́дленный nghĩa là lập tức, tức thì.
Nghĩa của неме́дленный
Tính từ
- Lập tức, tức thì, tức khắc, ngay, liền; (быстрый) nhanh chóng.
Biến cách của неме́дленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неме́дленный | неме́дленное | неме́дленная | неме́дленные |
| Sinh cách | неме́дленного | неме́дленного | неме́дленной | неме́дленных |
| Tặng cách | неме́дленному | неме́дленному | неме́дленной | неме́дленным |
| Đối cách | неме́дленный / неме́дленного | неме́дленное | неме́дленную | неме́дленные / неме́дленных |
| Công cụ cách | неме́дленным | неме́дленным | неме́дленной | неме́дленными |
| Giới cách | неме́дленном | неме́дленном | неме́дленной | неме́дленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với неме́дленный
- Они должны немедленно сюда прийти. Họ phải đến đây ngay lập tức.Tatoeba #9494997
- Она хотела выйти замуж немедленно. Cô ấy đã muốn kết hôn ngay lập tức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2586919
- Немедленно дай мне знать если у тебя возникла проблема. Cho tôi biết ngay lập tức nếu bạn có vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4318821
- Немедленно дайте мне знать если у вас возникла проблема. Cho tôi biết ngay lập tức nếu bạn có vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4318824
- Немедленно уходите! Rời khỏi đây ngay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5523744
- Немедленно уходи! Rời khỏi đây ngay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5523745
- Уходи немедленно. Rời khỏi đây ngay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6705402
- Уходите немедленно. Rời khỏi đây ngay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13629318
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
немедленный nghĩa là gì?
немедленный (tính từ) nghĩa là lập tức, tức thì.
немедленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неме́дленный (phiên âm Latinh nemédlennyj, IPA [nʲɪˈmʲedlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.