немета́лл
giống đựcbất động vật
nemetáll
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên немета́лл chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
немета́лл nghĩa là á kim, phi kim loại.
Nghĩa của немета́лл
Danh từ
- Á kim, phi kim loại.
Biến cách của немета́лл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | немета́лл | немета́ллы |
| Sinh cách кого? чего? | немета́лла | немета́ллов |
| Tặng cách кому? чему? | немета́ллу | немета́ллам |
| Đối cách кого? что? | немета́лл | немета́ллы |
| Công cụ cách кем? чем? | немета́ллом | немета́ллами |
| Giới cách о ком? о чём? | немета́лле | немета́ллах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
неметалл nghĩa là gì?
неметалл (danh từ) nghĩa là á kim, phi kim loại.
неметалл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là немета́лл (phiên âm Latinh nemetáll); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.