TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неми́лость

giống cáibất động vật
nemílostʹ[nʲɪˈmʲiɫəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неми́лость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неми́лость nghĩa là sự thất sủng, bị hắt hủi.

Nghĩa của неми́лость

Danh từ

  1. Sự thất sủng, bị hắt hủi, bị ruồng bỏ, bị ruồng rẫy, bị ghét bỏ.
    • быть в неми́лости у кого́-л.bị ai hắt hủi (ruồng bỏ, rồng rẫy, gét bỏ)
    • впасть в неми́лостьbị thất sủng, bị ruồng bỏ

Biến cách của неми́лость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?неми́лостьнеми́лости
Sinh cách кого? чего?неми́лостинеми́лостей
Tặng cách кому? чему?неми́лостинеми́лостям
Đối cách кого? что?неми́лостьнеми́лости
Công cụ cách кем? чем?неми́лостьюнеми́лостями
Giới cách о ком? о чём?неми́лостинеми́лостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неми́лость

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

немилость nghĩa là gì?

немилость (danh từ) nghĩa là sự thất sủng, bị hắt hủi.

немилость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неми́лость (phiên âm Latinh nemílostʹ, IPA [nʲɪˈmʲiɫəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.