немину́емый
Dấu sắc trên немину́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
немину́емый nghĩa là không tránh khỏi, không thoát khỏi.
Nghĩa của немину́емый
Tính từ
- Không tránh khỏi, không thoát khỏi, nhất định xảy ra.
Biến cách của немину́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | немину́емый | немину́емое | немину́емая | немину́емые |
| Sinh cách | немину́емого | немину́емого | немину́емой | немину́емых |
| Tặng cách | немину́емому | немину́емому | немину́емой | немину́емым |
| Đối cách | немину́емый / немину́емого | немину́емое | немину́емую | немину́емые / немину́емых |
| Công cụ cách | немину́емым | немину́емым | немину́емой | немину́емыми |
| Giới cách | немину́емом | немину́емом | немину́емой | немину́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với немину́емый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với немину́емый
- Это неминуемо. Đó là điều không thể tránh khỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5498768
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неминуемый nghĩa là gì?
неминуемый (tính từ) nghĩa là không tránh khỏi, không thoát khỏi.
неминуемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là немину́емый (phiên âm Latinh neminújemyj, IPA [nʲɪmʲɪˈnu(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.