TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

немину́емый

neminújemyj[nʲɪmʲɪˈnu(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên немину́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

немину́емый nghĩa là không tránh khỏi, không thoát khỏi.

Nghĩa của немину́емый

Tính từ

  1. Không tránh khỏi, không thoát khỏi, nhất định xảy ra.

Biến cách của немину́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнемину́емыйнемину́емоенемину́емаянемину́емые
Sinh cáchнемину́емогонемину́емогонемину́емойнемину́емых
Tặng cáchнемину́емомунемину́емомунемину́емойнемину́емым
Đối cáchнемину́емый / немину́емогонемину́емоенемину́емуюнемину́емые / немину́емых
Công cụ cáchнемину́емымнемину́емымнемину́емойнемину́емыми
Giới cáchнемину́емомнемину́емомнемину́емойнемину́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với немину́емый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với немину́емый

  • Это неминуемо. Đó là điều không thể tránh khỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5498768

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неминуемый nghĩa là gì?

неминуемый (tính từ) nghĩa là không tránh khỏi, không thoát khỏi.

неминуемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là немину́емый (phiên âm Latinh neminújemyj, IPA [nʲɪmʲɪˈnu(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.