TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

немо́й

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nemój[nʲɪˈmoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên немо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

немо́й nghĩa là câm.

Nghĩa của немо́й

Tính từ

  1. Câm.
  2. nghĩa bóng Thầm lặng, trầm lặng, lặng.
    • немой уко́р[sự ] trách móc thầm lặng
    • нема́я тишина́[sự ] yên lặng như tờ, yên tĩnh trầm lặng
    • немы́е страда́нияnhững nỗi khổ đau thầm lặng
    • немой фильмphim câm
    • нема́я ка́ртаbản đồ câm, bản đồ không ghi địa danh
    • нема́я а́збукаbảng chữ cái cho người câm
    • нема́я сце́наkịch câm, tuồng câm
    • нем как ры́ба= câm như hến

Biến cách của немо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнемо́йнемо́енема́янемы́е
Sinh cáchнемо́гонемо́гонемо́йнемы́х
Tặng cáchнемо́мунемо́мунемо́йнемы́м
Đối cáchнемо́й / немо́гонемо́енему́юнемы́е / немы́х
Công cụ cáchнемы́мнемы́мнемо́йнемы́ми
Giới cáchнемо́мнемо́мнемо́йнемы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của немо́й

So sánh hơn(по)неме́е

Câu hỏi thường gặp

немой nghĩa là gì?

немой (tính từ) nghĩa là câm.

немой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là немо́й (phiên âm Latinh nemój, IPA [nʲɪˈmoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.