немо́й
nemój[nʲɪˈmoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên немо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
немо́й nghĩa là câm.
Nghĩa của немо́й
Tính từ
- Câm.
- nghĩa bóng Thầm lặng, trầm lặng, lặng.
- немой уко́р[sự ] trách móc thầm lặng
- нема́я тишина́[sự ] yên lặng như tờ, yên tĩnh trầm lặng
- немы́е страда́нияnhững nỗi khổ đau thầm lặng
- немой фильмphim câm
- нема́я ка́ртаbản đồ câm, bản đồ không ghi địa danh
- нема́я а́збукаbảng chữ cái cho người câm
- нема́я сце́наkịch câm, tuồng câm
- нем как ры́ба= câm như hến
Biến cách của немо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | немо́й | немо́е | нема́я | немы́е |
| Sinh cách | немо́го | немо́го | немо́й | немы́х |
| Tặng cách | немо́му | немо́му | немо́й | немы́м |
| Đối cách | немо́й / немо́го | немо́е | нему́ю | немы́е / немы́х |
| Công cụ cách | немы́м | немы́м | немо́й | немы́ми |
| Giới cách | немо́м | немо́м | немо́й | немы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của немо́й
| So sánh hơn | (по)неме́е |
Câu hỏi thường gặp
немой nghĩa là gì?
немой (tính từ) nghĩa là câm.
немой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là немо́й (phiên âm Latinh nemój, IPA [nʲɪˈmoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.