не́мощный
Dấu sắc trên не́мощный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
не́мощный nghĩa là yếu, ốm yếu.
Nghĩa của не́мощный
Tính từ
- Yếu, ốm yếu, đau yếu, hay đau ốm.
Biến cách của не́мощный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | не́мощный | не́мощное | не́мощная | не́мощные |
| Sinh cách | не́мощного | не́мощного | не́мощной | не́мощных |
| Tặng cách | не́мощному | не́мощному | не́мощной | не́мощным |
| Đối cách | не́мощный / не́мощного | не́мощное | не́мощную | не́мощные / не́мощных |
| Công cụ cách | не́мощным | не́мощным | не́мощной | не́мощными |
| Giới cách | не́мощном | не́мощном | не́мощной | не́мощных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với не́мощный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với не́мощный
- Дух бодр, плоть же немощна. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1195336
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
немощный nghĩa là gì?
немощный (tính từ) nghĩa là yếu, ốm yếu.
немощный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là не́мощный (phiên âm Latinh némoščnyj, IPA [ˈnʲeməɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.