TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

не́мощный

némoščnyj[ˈnʲeməɕːnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên не́мощный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

не́мощный nghĩa là yếu, ốm yếu.

Nghĩa của не́мощный

Tính từ

  1. Yếu, ốm yếu, đau yếu, hay đau ốm.

Biến cách của не́мощный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchне́мощныйне́мощноене́мощнаяне́мощные
Sinh cáchне́мощногоне́мощногоне́мощнойне́мощных
Tặng cáchне́мощномуне́мощномуне́мощнойне́мощным
Đối cáchне́мощный / не́мощногоне́мощноене́мощнуюне́мощные / не́мощных
Công cụ cáchне́мощнымне́мощнымне́мощнойне́мощными
Giới cáchне́мощномне́мощномне́мощнойне́мощных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với не́мощный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với не́мощный

  • Дух бодр, плоть же немощна. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1195336

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

немощный nghĩa là gì?

немощный (tính từ) nghĩa là yếu, ốm yếu.

немощный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là не́мощный (phiên âm Latinh némoščnyj, IPA [ˈnʲeməɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.