немногочи́сленный
Dấu sắc trên немногочи́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
немногочи́сленный nghĩa là ít, ít ỏi.
Nghĩa của немногочи́сленный
Tính từ
- Ít, ít ỏi.
- немногочи́сленная семья́gia đình ít người, nhà neo đơn
- немногочи́сленные замеча́нияnhững nhận xét ít ỏi
- немногочи́сленные пасажи́ры дрема́лиnhững người hành khách ít ỏi đã thiu thiu ngủ
Biến cách của немногочи́сленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | немногочи́сленный | немногочи́сленное | немногочи́сленная | немногочи́сленные |
| Sinh cách | немногочи́сленного | немногочи́сленного | немногочи́сленной | немногочи́сленных |
| Tặng cách | немногочи́сленному | немногочи́сленному | немногочи́сленной | немногочи́сленным |
| Đối cách | немногочи́сленный / немногочи́сленного | немногочи́сленное | немногочи́сленную | немногочи́сленные / немногочи́сленных |
| Công cụ cách | немногочи́сленным | немногочи́сленным | немногочи́сленной | немногочи́сленными |
| Giới cách | немногочи́сленном | немногочи́сленном | немногочи́сленной | немногочи́сленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với немногочи́сленный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
немногочисленный nghĩa là gì?
немногочисленный (tính từ) nghĩa là ít, ít ỏi.
немногочисленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là немногочи́сленный (phiên âm Latinh nemnogočíslennyj, IPA [nʲɪmnəɡɐˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.