TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

немногочи́сленный

nemnogočíslennyj[nʲɪmnəɡɐˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên немногочи́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

немногочи́сленный nghĩa là ít, ít ỏi.

Nghĩa của немногочи́сленный

Tính từ

  1. Ít, ít ỏi.
    • немногочи́сленная семья́gia đình ít người, nhà neo đơn
    • немногочи́сленные замеча́нияnhững nhận xét ít ỏi
    • немногочи́сленные пасажи́ры дрема́лиnhững người hành khách ít ỏi đã thiu thiu ngủ

Biến cách của немногочи́сленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнемногочи́сленныйнемногочи́сленноенемногочи́сленнаянемногочи́сленные
Sinh cáchнемногочи́сленногонемногочи́сленногонемногочи́сленнойнемногочи́сленных
Tặng cáchнемногочи́сленномунемногочи́сленномунемногочи́сленнойнемногочи́сленным
Đối cáchнемногочи́сленный / немногочи́сленногонемногочи́сленноенемногочи́сленнуюнемногочи́сленные / немногочи́сленных
Công cụ cáchнемногочи́сленнымнемногочи́сленнымнемногочи́сленнойнемногочи́сленными
Giới cáchнемногочи́сленномнемногочи́сленномнемногочи́сленнойнемногочи́сленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với немногочи́сленный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

немногочисленный nghĩa là gì?

немногочисленный (tính từ) nghĩa là ít, ít ỏi.

немногочисленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là немногочи́сленный (phiên âm Latinh nemnogočíslennyj, IPA [nʲɪmnəɡɐˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.