немолодо́й
Dấu sắc trên немолодо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
немолодо́й nghĩa là không còn trẻ, đứng tuổi.
Nghĩa của немолодо́й
Tính từ
- Không còn trẻ, đứng tuổi, luống tuổi, có tuổi.
Biến cách của немолодо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | немолодо́й | немолодо́е | немолода́я | немолоды́е |
| Sinh cách | немолодо́го | немолодо́го | немолодо́й | немолоды́х |
| Tặng cách | немолодо́му | немолодо́му | немолодо́й | немолоды́м |
| Đối cách | немолодо́й / немолодо́го | немолодо́е | немолоду́ю | немолоды́е / немолоды́х |
| Công cụ cách | немолоды́м | немолоды́м | немолодо́й | немолоды́ми |
| Giới cách | немолодо́м | немолодо́м | немолодо́й | немолоды́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
немолодой nghĩa là gì?
немолодой (tính từ) nghĩa là không còn trẻ, đứng tuổi.
немолодой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là немолодо́й (phiên âm Latinh nemolodój, IPA [nʲɪməɫɐˈdoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.