TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

немолодо́й

nemolodój[nʲɪməɫɐˈdoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên немолодо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

немолодо́й nghĩa là không còn trẻ, đứng tuổi.

Nghĩa của немолодо́й

Tính từ

  1. Không còn trẻ, đứng tuổi, luống tuổi, có tuổi.

Biến cách của немолодо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнемолодо́йнемолодо́енемолода́янемолоды́е
Sinh cáchнемолодо́гонемолодо́гонемолодо́йнемолоды́х
Tặng cáchнемолодо́мунемолодо́мунемолодо́йнемолоды́м
Đối cáchнемолодо́й / немолодо́гонемолодо́енемолоду́юнемолоды́е / немолоды́х
Công cụ cáchнемолоды́мнемолоды́мнемолодо́йнемолоды́ми
Giới cáchнемолодо́мнемолодо́мнемолодо́йнемолоды́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

немолодой nghĩa là gì?

немолодой (tính từ) nghĩa là không còn trẻ, đứng tuổi.

немолодой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là немолодо́й (phiên âm Latinh nemolodój, IPA [nʲɪməɫɐˈdoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.