немудрёный
nemudrjónyj
giọng máy của trình duyệt
немудрёный nghĩa là giản đơn, đơn giản.
Nghĩa của немудрёный
Tính từ
- Giản đơn, đơn giản, không phức tạp.
Biến cách của немудрёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | немудрёный | немудрёное | немудрёная | немудрёные |
| Sinh cách | немудрёного | немудрёного | немудрёной | немудрёных |
| Tặng cách | немудрёному | немудрёному | немудрёной | немудрёным |
| Đối cách | немудрёный | немудрёное | немудрёную | немудрёные |
| Công cụ cách | немудрёным | немудрёным | немудрёной | немудрёными |
| Giới cách | немудрёном | немудрёном | немудрёной | немудрёных |
| Dạng ngắn | немудрён | немудрёно | немудрёна | немудрёны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
немудрёный nghĩa là gì?
немудрёный (tính từ) nghĩa là giản đơn, đơn giản.
немудрёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là немудрёный (phiên âm Latinh nemudrjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.