немы́слимый
Dấu sắc trên немы́слимый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
немы́слимый nghĩa là không thể có được.
Nghĩa của немы́слимый
Tính từ
- невозможный Không thể có được.
- невообразимый Không thể tưởng tượng (hình dung) được.
- э́то немы́слимо!cái đó thì không thể có được
Biến cách của немы́слимый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | немы́слимый | немы́слимое | немы́слимая | немы́слимые |
| Sinh cách | немы́слимого | немы́слимого | немы́слимой | немы́слимых |
| Tặng cách | немы́слимому | немы́слимому | немы́слимой | немы́слимым |
| Đối cách | немы́слимый / немы́слимого | немы́слимое | немы́слимую | немы́слимые / немы́слимых |
| Công cụ cách | немы́слимым | немы́слимым | немы́слимой | немы́слимыми |
| Giới cách | немы́слимом | немы́слимом | немы́слимой | немы́слимых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
немыслимый nghĩa là gì?
немыслимый (tính từ) nghĩa là không thể có được.
немыслимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là немы́слимый (phiên âm Latinh nemýslimyj, IPA [nʲɪˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.