TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

немы́слимый

nemýslimyj[nʲɪˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên немы́слимый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

немы́слимый nghĩa là không thể có được.

Nghĩa của немы́слимый

Tính từ

  1. невозможный Không thể có được.
  2. невообразимый Không thể tưởng tượng (hình dung) được.
    • э́то немы́слимо!cái đó thì không thể có được

Biến cách của немы́слимый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнемы́слимыйнемы́слимоенемы́слимаянемы́слимые
Sinh cáchнемы́слимогонемы́слимогонемы́слимойнемы́слимых
Tặng cáchнемы́слимомунемы́слимомунемы́слимойнемы́слимым
Đối cáchнемы́слимый / немы́слимогонемы́слимоенемы́слимуюнемы́слимые / немы́слимых
Công cụ cáchнемы́слимымнемы́слимымнемы́слимойнемы́слимыми
Giới cáchнемы́слимомнемы́слимомнемы́слимойнемы́слимых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

немыслимый nghĩa là gì?

немыслимый (tính từ) nghĩa là không thể có được.

немыслимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là немы́слимый (phiên âm Latinh nemýslimyj, IPA [nʲɪˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.