ненападе́ние
Dấu sắc trên ненападе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ненападе́ние nghĩa là sự không xâm phạm, bất xâm phạm.
Nghĩa của ненападе́ние
Danh từ
- Sự không xâm phạm, bất xâm phạm.
- до́гово́р о ненападе́нииhiệp ước không xâm phạm lẫn nhau
Biến cách của ненападе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ненападе́ние | ненападе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ненападе́ния | ненападе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ненападе́нию | ненападе́ниям |
| Đối cách кого? что? | ненападе́ние | ненападе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ненападе́нием | ненападе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ненападе́нии | ненападе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ненападение nghĩa là gì?
ненападение (danh từ) nghĩa là sự không xâm phạm, bất xâm phạm.
ненападение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ненападе́ние (phiên âm Latinh nenapadénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.