TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нена́стный

nenástnyj[nʲɪˈnasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нена́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нена́стный nghĩa là xấu trời, u ám.

Nghĩa của нена́стный

Tính từ

  1. Xấu trời, u ám, hay mưa.
    • нена́стная пого́даtrời xấu, thời tiết u ám, tiết trời hay mưa

Biến cách của нена́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнена́стныйнена́стноенена́стнаянена́стные
Sinh cáchнена́стногонена́стногонена́стнойнена́стных
Tặng cáchнена́стномунена́стномунена́стнойнена́стным
Đối cáchнена́стный / нена́стногонена́стноенена́стнуюнена́стные / нена́стных
Công cụ cáchнена́стнымнена́стнымнена́стнойнена́стными
Giới cáchнена́стномнена́стномнена́стнойнена́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ненастный nghĩa là gì?

ненастный (tính từ) nghĩa là xấu trời, u ám.

ненастный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нена́стный (phiên âm Latinh nenástnyj, IPA [nʲɪˈnasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.