ненадёжный
ненадёжный nghĩa là không chắc chắn, bấp bênh, không vững chắc, không vững vàng.
Nghĩa của ненадёжный
Tính từ
- Không chắc chắn, bấp bênh; (о человеке) khó tin cậy, không đáng tin.
- ненадёжные све́дениеnhững tin tức không chắc chắn
- непрочный Không vững chắc, không vững vàng.
Biến cách của ненадёжный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ненадёжный | ненадёжное | ненадёжная | ненадёжные |
| Sinh cách | ненадёжного | ненадёжного | ненадёжной | ненадёжных |
| Tặng cách | ненадёжному | ненадёжному | ненадёжной | ненадёжным |
| Đối cách | ненадёжный / ненадёжного | ненадёжное | ненадёжную | ненадёжные / ненадёжных |
| Công cụ cách | ненадёжным | ненадёжным | ненадёжной | ненадёжными |
| Giới cách | ненадёжном | ненадёжном | ненадёжной | ненадёжных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ненадёжный
Trái nghĩa
Họ từ của ненадёжный
Câu ví dụ với ненадёжный
- Том очень ненадёжен. Tom rất là không thể tin cậy được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5088605
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ненадёжный nghĩa là gì?
ненадёжный (tính từ) nghĩa là không chắc chắn, bấp bênh, không vững chắc, không vững vàng.
ненадёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ненадёжный (phiên âm Latinh nenadjóžnyj, IPA [nʲɪnɐˈdʲɵʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.