TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ненадёжный

nenadjóžnyj[nʲɪnɐˈdʲɵʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

ненадёжный nghĩa là không chắc chắn, bấp bênh, không vững chắc, không vững vàng.

Nghĩa của ненадёжный

Tính từ

  1. Không chắc chắn, bấp bênh; (о человеке) khó tin cậy, không đáng tin.
    • ненадёжные све́дениеnhững tin tức không chắc chắn
  2. непрочный Không vững chắc, không vững vàng.

Biến cách của ненадёжный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchненадёжныйненадёжноененадёжнаяненадёжные
Sinh cáchненадёжногоненадёжногоненадёжнойненадёжных
Tặng cáchненадёжномуненадёжномуненадёжнойненадёжным
Đối cáchненадёжный / ненадёжногоненадёжноененадёжнуюненадёжные / ненадёжных
Công cụ cáchненадёжнымненадёжнымненадёжнойненадёжными
Giới cáchненадёжномненадёжномненадёжнойненадёжных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ненадёжный

Trái nghĩa

Họ từ của ненадёжный

Câu ví dụ với ненадёжный

  • Том очень ненадёжен. Tom rất là không thể tin cậy được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5088605

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ненадёжный nghĩa là gì?

ненадёжный (tính từ) nghĩa là không chắc chắn, bấp bênh, không vững chắc, không vững vàng.

ненадёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ненадёжный (phiên âm Latinh nenadjóžnyj, IPA [nʲɪnɐˈdʲɵʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.